Bình chữa cháy Dragon

Đăng bởi Dịch vụ

BÌNH CHỮA CHÁY DRAGON CARBON DIOXITDE

Tên sản phẩm: Bình chữa cháy Dragon loại khí CO2 3kg

Thương hiệu sản phẩm: DRAGON

MODEL: MT3

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Công suất chữa cháy34B
2Khoảng cách phun (mét)>2.5
3Thời gian phun hiệu quả 20°C (S) >8.0
4 Trọng lượng chất dập lửa (kg) 3.0±5%
5Tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa (kg) 10.5±5%
6Áp suất khí (Mpa)15.0
7Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa)15.0 – 16.0
8Kiểm tra thủy lực (Mpa)22.5
9Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa)41.0
10Nhiệt độ làm việc ổn định(-20°C ÷ +60°C)
11Độ dày thân bình (mm)3.5
12Ngoại hìnhĐỏ
13Chiều cao (mm)560
14Đường kính140
  1. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  2. Van: Đồng
  3. Kỹ thuật sản xuất vỏ bình: Đúc liền khối
  4. Thành phần chất chữa cháy: Khí CO2 tinh chất

BÌNH CHỮA CHÁY DRAGON CARBON DIOXITDE

Tên sản phẩm: Bình chữa cháy Dragon loại khí CO2 5kg

Thương hiệu sản phẩm: DRAGON

MODEL: MT5

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Công suất chữa cháy55B
2Khoảng cách phun (mét)>2.5
3Thời gian phun hiệu quả 20°C (S) >9.0
4 Trọng lượng chất dập lửa (kg) 5.0±5%
5Tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa (kg) 16.5±5%
6Áp suất khí (Mpa)15.0
7Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa)15.0 – 16.0
8Kiểm tra thủy lực (Mpa)22.5
9Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa)41.0
10Nhiệt độ làm việc ổn định(-20°C ÷ +60°C)
11Độ dày thân bình (mm)4.5
12Ngoại hìnhĐỏ
13Chiều cao (mm)660
14Đường kính150
  1. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  2. Van: Đồng
  3. Kỹ thuật sản xuất vỏ bình: Đúc liền khối
  4. Thành phần chất chữa cháy: Khí CO2 tinh chất

BÌNH CHỮA CHÁY XE ĐẨY DRAGON CARBON DIOXITDE

Tên sản phẩm: Bình chữa cháy xe đẩy DRAGON loại khí CO2 24kg

Thương hiệu sản phẩm: DRAGON

MODEL: MTT24

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Công suất chữa cháy55B
2Khoảng cách phun (mét)>6.0
3Thời gian phun hiệu quả 20°C (S) >20.0
4 Trọng lượng chất dập lửa (kg) 24.0±5%
5Tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa (kg) 80±5%
6Áp suất khí (Mpa)15.0
7Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa)15.0 – 16.0
8Kiểm tra thủy lực (Mpa)22.5
9Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa)38.0
10Nhiệt độ làm việc ổn định(-20°C ÷ +60°C)
11Độ dày thân bình (mm)5.0
12Ngoại hìnhĐỏ
13Chiều cao (mm)1620
14Đường kính230
  1. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  2. Van: Đồng
  3. Kỹ thuật sản xuất vỏ bình: Đúc liền khối
  4. Thành phần chất chữa cháy: Khí CO2 tinh chất

BÌNH CHỮA CHÁY DRAGON POWDER ABC

Tên sản phẩm: Bình chữa cháy DRAGON loại bột ABC 1kg

Thương hiệu sản phẩm: DRAGON

MODEL: MFZL1

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Công suất chữa cháy1A.21B.C
2Khoảng cách phun (mét)>3.0
3Thời gian phun hiệu quả 20°C (S) >8.0
4 Trọng lượng chất dập lửa (kg) 1.0±2%
5Tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa (kg)2.2±2%
6Áp suất khí dẫn N2 (Mpa)1.2 – 1.5
7Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa)1.2 – 1.5
8Kiểm tra thủy lực (Mpa)2.5
9Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa)7.0
10Nhiệt độ làm việc ổn định(-20°C ÷ +60°C)
11Độ dày thân bình (mm)1.0
12Ngoại hìnhĐỏ
13Chiều cao (mm)300
14Đường kính90
  1. Vật liệu vỏ bình: Thép Carbon dẻo
  2. Van: Đồng
  3. Thành phần chất chữa cháy: NH4H2PO4; (NH4)2SO4…

BÌNH CHỮA CHÁY DRAGON POWDER ABC

Tên sản phẩm: Bình chữa cháy DRAGON loại bột ABC 2kg

Thương hiệu sản phẩm: DRAGON

MODEL: MFZL2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Công suất chữa cháy1A.21B.C
2Khoảng cách phun (mét)>3.0
3Thời gian phun hiệu quả 20°C (S) >8.0
4 Trọng lượng chất dập lửa (kg) 2.0±2%
5Tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa (kg)3.2±2%
6Áp suất khí dẫn N2 (Mpa)1.2 – 1.5
7Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa)1.2 – 1.5
8Kiểm tra thủy lực (Mpa)2.5
9Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa)7.0
10Nhiệt độ làm việc ổn định(-20°C ÷ +60°C)
11Độ dày thân bình (mm)1.0
12Ngoại hìnhĐỏ
13Chiều cao (mm)340
14Đường kính110
  1. Vật liệu vỏ bình: Thép Carbon dẻo
  2. Van: Đồng
  3. Thành phần chất chữa cháy: NH4H2PO4; (NH4)2SO4…

BÌNH CHỮA CHÁY DRAGON POWDER ABC

Tên sản phẩm: Bình chữa cháy DRAGON loại bột ABC 4kg

Thương hiệu sản phẩm: DRAGON

MODEL: MFZL4

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Công suất chữa cháy2A.55B.C
2Khoảng cách phun (mét)>4.0
3Thời gian phun hiệu quả 20°C (S) >13.0
4 Trọng lượng chất dập lửa (kg) 4.0±2%
5Tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa (kg)5.8±2%
6Áp suất khí dẫn N2 (Mpa)1.2 – 1.5
7Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa)1.2 – 1.5
8Kiểm tra thủy lực (Mpa)2.5
9Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa)7.0
10Nhiệt độ làm việc ổn định(-20°C ÷ +60°C)
11Độ dày thân bình (mm)1.0
12Ngoại hìnhĐỏ
13Chiều cao (mm)470
14Đường kính130
  1. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  2. Van: Đồng
  3. Thành phần chất chữa cháy: NH4H2PO4; (NH4)2SO4

BÌNH CHỮA CHÁY DRAGON POWDER BC

Tên sản phẩm: Bình chữa cháy DRAGON loại bột BC 4kg

Thương hiệu sản phẩm: DRAGON

MODEL: MFZ4

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Công suất chữa cháy55B.C
2Khoảng cách phun (mét)>4.0
3Thời gian phun hiệu quả 20°C (S) >13.0
4 Trọng lượng chất dập lửa (kg) 4.0±2%
5Tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa (kg)5.8±2%
6Áp suất khí dẫn N2 (Mpa)1.2 – 1.5
7Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa)1.2 – 1.5
8Kiểm tra thủy lực (Mpa)2.5
9Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa)7.0
10Nhiệt độ làm việc ổn định(-20°C ÷ +60°C)
11Độ dày thân bình (mm)1.0
12Ngoại hìnhĐỏ
13Chiều cao (mm)470
14Đường kính130
  1. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  2. Van: Đồng
  3. Thành phần chất chữa cháy: NaHCO3…

BÌNH CHỮA CHÁY DRAGON POWDER ABC

Tên sản phẩm: Bình chữa cháy DRAGON loại bột ABC 8kg

Thương hiệu sản phẩm: DRAGON

MODEL: MFZL8

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Công suất chữa cháy4A.144B.C
2Khoảng cách phun (mét)>4.0
3Thời gian phun hiệu quả 20°C (S) >15.0
4 Trọng lượng chất dập lửa (kg) 8.0±2%
5Tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa (kg)10.8±2%
6Áp suất khí dẫn N2 (Mpa)1.2 – 1.5
7Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa)1.2 – 1.5
8Kiểm tra thủy lực (Mpa)2.5
9Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa)7.0
10Nhiệt độ làm việc ổn định(-20°C ÷ +60°C)
11Độ dày thân bình (mm)1.2
12Ngoại hìnhĐỏ
13Chiều cao (mm)580
14Đường kính160
  1. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  2. Van: Đồng
  3. Thành phần chất chữa cháy: NH4H2PO4; (NH4)2SO4

BÌNH CHỮA CHÁY DRAGON POWDER BC

Tên sản phẩm: Bình chữa cháy DRAGON loại bột BC 8kg

Thương hiệu sản phẩm: DRAGON

MODEL: MFZ8

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Công suất chữa cháy144B.C
2Khoảng cách phun (mét)>4.0
3Thời gian phun hiệu quả 20°C (S) >15.0
4 Trọng lượng chất dập lửa (kg) 8.0±2%
5Tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa (kg)10.8±2%
6Áp suất khí dẫn N2 (Mpa)1.2 – 1.5
7Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa)1.2 – 1.5
8Kiểm tra thủy lực (Mpa)2.5
9Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa)7.0
10Nhiệt độ làm việc ổn định(-20°C ÷ +60°C)
11Độ dày thân bình (mm)1.2
12Ngoại hìnhĐỏ
13Chiều cao (mm)580
14Đường kính160
  1. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  2. Van: Đồng
  3. Thành phần chất chữa cháy: NaHCO3…

BÌNH CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG DRAGON POWDER ABC

Tên sản phẩm: Bình chữa cháy tự động DRAGON loại bột ABC 6kg

Thương hiệu sản phẩm: DRAGON

MODEL: XZFT6

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1 Diện tích bảo vệ danh nghĩa (mét) 1.0×1.0
2Chiều cao lắp đặt (mét)2.5 – 3.0
3Thời gian phun hiệu quả 20°C (S) 12.0
4Trọng lượng chất dập lửa (kg)6.0±2%
5 Tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa (kg) 10.5±2%
6 Áp suất khi dẫn N2 (Mpa) 1.2 – 1.5
7 Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa)1.2 – 1.5
8 Kiểm tra thủy lực (Mpa) 2.5
9 Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa)7.0
10Độ dày thân bình (mm) 1.2
11 Nhiệt độ làm việc ổn định (-20°C ÷ +60°C)
12 Ngoại hình Đỏ
13 Chiều cao (mm)300
14 Đường kính (mm) 300
15 Nhiệt độ tự động phun 68°C
  1. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  2. Van: Đồng mạ Crom
  3. Thành phần chất chữa cháy: NH4H2PO4; (NH4)2SO4

BÌNH CHỮA CHÁT TỰ ĐỘNG DRAGON POWDER ABC

Tên sản phẩm: Bình chữa cháy tự động DRAGON loại bột ABC 8kg

Thương hiệu sản phẩm: DRAGON

MODEL:XZFT8

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1 Diện tích bảo vệ danh nghĩa (mét) 1.2x 1.2
2 Khoảng cách phun (mét)2.5 – 3.0
3 Thời gian phun hiệu quả 20°C (S)13.0
4Trọng lượng chất dập lửa (kg) 8.0±2%
5Tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa (kg) 12.5±2%
6Áp suất khí dẫn N2 (Mpa)1.2 – 1.5
7Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa)1.2 – 1.5
8Kiểm tra thủy lực (Mpa)2.5
9Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa)7.0
10Độ dày thân bình (mm)1.2
11Nhiệt độ làm việc ổn định(-20°C ÷ +60°C)
12Ngoại hìnhĐỏ
13Chiều cao (mm)300
14Đường kính (mm)300
15Nhiệt độ tự động phun68°C
  1. Vật liệt vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  2. Van: Đồng mạ Crom
  3. Thành phần chất chữa cháy: MH42PO4; (NH4)2SO4

BÌNH CHỮA CHÁY XE ĐẨY DRAGON POWDER ABC

Tên sản phẩm: Bình chữa cháy xe dẩy DRAGON loại bột ABC 35kg

Thương hiệu sản phẩm: DRAGON

MODEL: MFTZL35

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Công suất chữa cháy6A.144B.C
2Khoảng cách phun (mét)6.0 – 8.0
3Thời gian phun hiệu quả 20°C (S) >30.0
4 Trọng lượng chất dập lửa (kg) 35.0±2%
5Tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa (kg)60±2%
6Áp suất khí dẫn N2 (Mpa)1.2 – 1.5
7Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa)1.2 – 1.5
8Kiểm tra thủy lực (Mpa)2.5
9Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa)7.0
10Nhiệt độ làm việc ổn định(-20°C ÷ +60°C)
11Độ dày thân bình (mm)2.0
12Ngoại hìnhĐỏ
13Chiều cao (mm)960
14Đường kính320
  1. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  2. Van: Đồng
  3. Thành phần chất chữa cháy: NH4H2PO4; (NH4)2SO4

BÌNH CHỮA CHÁY XE ĐẨY DRAGON POWDER BC

Tên sản phẩm: Bình chữa cháy xe đẩy Dragon loại bột BC 35kg

Thương hiệu sản phẩm: DRAGON

MODEL: MFTZ35

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Công suất chữa cháy144B.C
2Khoảng cách phun (mét)6.0 – 8.0
3Thời gian phun hiệu quả 20°C (S) >30.0
4 Trọng lượng chất dập lửa (kg) 35.0±2%
5Tổng trọng lượng của thiết bị dập lửa (kg)60±2%
6Áp suất khí dẫn N2 (Mpa)1.2 – 1.5
7Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa)1.2 – 1.5
8Kiểm tra thủy lực (Mpa)2.5
9Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa)7.0
10Nhiệt độ làm việc ổn định(-20°C ÷ +60°C)
11Độ dày thân bình (mm)2.0
12Ngoại hìnhĐỏ
13Chiều cao (mm)960
14Đường kính320
  1. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  2. Van: Đồng
  3. Thành phần chất chữa cháy: NaHCO3…

VÒI ĐẨY NƯỚC CHỮA CHÁY DRAGON

Tên sản phẩm: Vòi đẩy nước chữa cháy DRAGON

Thương hiệu sản phẩm: DRAGON

MODEL: DN50-20M-16

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Tiêu chuẩn áp dụngTCVN5740:2009
2Đầu nốiĐT.1-51 (TCVN5739:1993)
3Áp suất làm việc1.6Mpa
4Chiều dài20m±0.2%
5Cân nặng4.3±0.2kg
6Đường kính trong51mm
7Chiều dài vòi1.15mm

VÒI ĐẨY NƯỚC CHỮA CHÁY DRAGON

Tên sản phẩm: Vòi đẩy nước chữa cháy DRAGON

Thương hiệu sản phẩm: DRAGON

MODEL: DN65-20M-16

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Tiêu chuẩn áp dụngTCVN5740:2009
2Đầu nốiĐT.1-66 (TCVN5739:1993)
3Áp suất làm việc1.6Mpa
4Chiều dài20m±0.2%
5Cân nặng5.2±0.2kg
6Đường kính trong66mm
7Chiều dài vòi1.15mm

Đặc tính sản phẩm:

  • Vòi đẩy nước chữa cháy DRAGON được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5740:2009.
  • Lớp vải ngoài: Lớp vải ngoài vòi đẩy nước chữa cháy được làm 100% bằng sợi Polyester cho độ bền, chống ma sát và mài mòn cao.
  • Lớp tráng trong: lớp tráng trong bằng PVC độ bền và độ chống lão hóa cao hơn cao su. Ngoài ra vật liệu PVC cho trọng lượng vòi nhẹ hơn dễ dàng hơn trong quá trình sử dụng.
  • Đầu nối: Theo tiêu chuẩn TCVN 5739: 1993. Đầu nối bằng hợp kim nhôm được đúc áp lực và gia công bằng công nghệ hiện đại cho độ bền cao và chịu được áp lực lớn.
  • Khớp nối và thân vòi đẩy nước chữa cháy được liên kết bằng vòng đai thép ép thủy lực, chắc chắc, an toàn trong quá trình sử dụng với áp lực cao.

VÒI ĐẨY NƯỚC CHỮA CHÁY DRAGON PREMIUM

Tên sản phẩm: Vòi đẩy nước chữa cháy DRAGON PREMIUM

Thương hiệu sản phẩm: DRAGON

MODEL: DN50-20M-16

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Tiêu chuẩn áp dụng TCVN5740:2009
2Đầu nốiĐT.1-51 (TCVN5739:1993)
3Áp suất làm việc1.6Mpa
4Áp suất phá hủy3.5Mpa
5Chiều dài20m±0.2m
6Cân nặng 5.3m±0.2kg
7Đường kính trong51mm
8Chiều dài vòi1.5mm

MODEL: DN65-20M-16

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Tiêu chuẩn áp dụng TCVN5740:2009
2Đầu nốiĐT.1-66 (TCVN5739:1993)
3Áp suất làm việc1.6Mpa
4Áp suất phá hủy3.5Mpa
5Chiều dài20m±0.2m
6Cân nặng 6.8m±0.2kg
7Đường kính trong66mm
8Chiều dài vòi1.5mm

Đặc tính sản phẩm:

  • Vòi đẩy nước chữa cháy Dragon PREMIUM được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5740:2009.
  • Vòi đẩy nước chữa cháy DRAGON PREMIUM được thiết kế đặc biệt có khả năng chịu được áp lực làm việc lớn.
  • Lớp vải ngoài: Lớp vải ngoài vòi đẩy nước chữa cháy được làm 100% bằng sợi Polyester cho độ bền, chống ma sát và mài mòn cao.
  • Lớp tráng trong: Lớp tráng trong bằng PVC độ bền và độ chống lão hóa cao hơn cao su. Ngoài ra vật liệu PVC cho trọng lượng vòi nhẹ hơn dễ dàng hơn trong quá trình sử dụng.
  • Đầu nối: Theo tiêu chuẩn TCVN 5739:1993. Đầu nối bằng hợp kim nhôm được đúc áp lực và gia công bằng công nghệ hiện đại cho độ bền, độ chính xác cao và chịu được áp lực lớn.
  • Khớp nối và thân vòi đẩy nước chữa cháy được liên kết bằng vòng đai nhôm và được ép thủy lực, chắc chắn, an toàn trong quá trình sử dụng với áp lực cao.
  • Ngoài ra có lớp vải lót giữa thân vòi đẩy nước chữa cháy và vòng đai nhôm có tác dụng chống rách và vòi có tính thẩm mỹ cao.

LĂNG PHUN NƯỚC CHỮA CHÁY DRAGON

Tên sản phẩm: Lăng phun nước chữa cháy DRAGON

Thương hiệu sản phẩm: DRAGON

MODEL: DN50

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Tiêu chuẩn áp dụngTCVN 13261:2021
2Đầu nốiĐT.1-51 (TCVN5739:1993)
3Áp suất làm việc1.6Mpa
4Lưu lượng phun tại áp 1.0bar112 lít/phút
5Chiều dài lăng276mm
6Cân nặng0.35±10% kg
7Đường kính đầu vào42mm
8Đường kính lỗ phun13mm

MODEL: DN65

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Tiêu chuẩn áp dụngTCVN 13261:2021
2Đầu nốiĐT.1-66 (TCVN5739:1993)
3Áp suất làm việc1.6Mpa
4Lưu lượng phun tại áp 1.0bar240 lít/phút
5Chiều dài lăng276mm
6Cân nặng0.47±10% kg
7Đường kính đầu vào57mm
8Đường kính lỗ phun19mm

Đặc tính sản phẩm:

  • Lăng phun nước chữa cháy DRAGON được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 13261:2021. Đầu nối theo tiêu chuẩn TCVN 5739:1993
  • Lăng phun nước chữa cháy DRAGON được thiết kế chắc chắn có tính thẩm mỹ cao.
  • Lăng phun nước chữa cháy DRAGON được làm bằng hợp kim nhôm được đúc áp lực và gia công bằng công nghệ hiện đại cho độ bền, độ chính xác cao và chịu được áp lực lớn.
  • Trong thân lăng phun nước chữa cháy DRAGON có gân dẫn nước có tác dụng dẫn nước phun thẳng làm cho nước có thể phun xa hơn.

ĐẦU NỐI VÒI CHỮA CHÁY DRAGON

Tên sản phẩm: Đầu nối vòi chữa cháy DRAGON

Thương hiệu sản phẩm: DRAGON

MODEL: DN50

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Kích thước (mm)DDT1-51 TCVN: 5739:1993
2– D1106
– d42
– l52
– L100
3Áp suất làm việc1.6Mpa
4Lưu lượng tại áp 1.0Mpa3.700 lít/phút
5Cân nặng0.48±10% kg

MODEL: DN65

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Kích thước (mm)DDT1-66 TCVN: 5739:1993
2– D1128
– d57
– l56
– L108
3Áp suất làm việc1.6Mpa
4Lưu lượng tại áp 1.0Mpa6.800 lít/phút
5Cân nặng0.68±10% kg

Đặc tính sản phẩm:

  • Đầu nối vòi chữa cháy DRAGON được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 5739:1993. Đảm bảo tháo lắp dễ dàng với đầu nối tiêu chuẩn trên thị trường.
  • Đầu nối vòi chữa cháy DRAGON được thiết kế mẫu mã và hình thức đẹp.
  • Đầu nối là một bộ phận không thể thiếu của vòi chữa cháy dùng để kết nối vòi chữa cháy với van, trụ, họng với lăng phun chữa cháy.
  • Đầu nối vòi chữa cháy DRAGON được làm bằng hợp kim nhôm được đúc áp lực và gia công bằng công nghệ hiện đại cho độ bền, độ chính xác cao và chịu được áp lực lớn. Làm việc ở áp suất cao lên đến 1.6Mpa mà không bị rò rỉ nước.

VAN GÓC CHỮA CHÁY

Tên sản phẩm: Van góc chữa cháy

Thương hiệu sản phẩm: FUJI

MODEL: FJVL-DN50

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Kích thước đầu vào (D1)Ren PT 2″
2Kích thước đầu ra (D2)42mm
3Kết nối đầu raĐR.1-51 theo TCVN 5739:1993
4Áp suất làm việc tối đa1.6Mpa
5Chiều cao nâng van (H1)22mm
6Chiều cao van tối đa (H2)170mm
7Lưu lượng tại áp 1.0Mpa3.700 lít/phút
8Khối lượng1.5±0.2 Kg
9Ngoại quanSơn tĩnh điện màu đỏ
10Nhiệt độ làm việc-5÷80 °C

MODEL: FJVL-DN65

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Kích thước đầu vào (D1)Ren PT 2 1/2″
2Kích thước đầu ra (D2)57mm
3Kết nối đầu raĐR.1-66 theo TCVN 5739:1993
4Áp suất làm việc tối đa1.6Mpa
5Chiều cao nâng van (H1)33mm
6Chiều cao van tối đa (H2)210mm
7Lưu lượng tại áp 1.0Mpa6.800 lít/phút
8Khối lượng2.5±0.2 Kg
9Ngoại quanSơn tĩnh điện màu đỏ
10Nhiệt độ làm việc-5÷80 °C

Đặc tính sản phẩm:

  • Van góc chữa cháy là bộ phận của tổ hợp Họng nước vách tường. Được lắp đặt với đường ống nước và kết nối với vòi chữa cháy lấy nước từ đường ống để chữa cháy.
  • Van chữa cháy FUJI được thiết kế mẫu mã và hình thức đẹp .
  • Làm việc ở áp suất cao lên đến 1.6Mpa mà không bị rò rỉ nước.
  • Thân van được làm từ gang xám, tay vặn và đầu nối được làm từ hợp kim nhôm và gia công bằng công nghệ hiện đại cho độ bền cao và chịu áp suất lớn.
  • Đầu nối được sản xuất và kiểm định theo TCVN 5793:1993. Đảm bảo tháo lắp dễ dàng với đầu nối tiêu chuẩn trên thị trường.

CỘT LẤY NƯỚC CHỮA CHÁY 2 HỌNG

Tên sản phẩm: Cột lấy nước chữa cháy 2 họng

Thương hiệu sản phẩm: FUJI

MODEL: FJVL DN65x2

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Kích thước đầu vào (D1)D100
2Kích thước đầu ra (D2)2×57 mm
3Kết nối đầu raĐR.1-66 theo TCVN 5739:1993
4Áp suất làm việc tối đa1.6Mpa
5Chiều cao nâng van (H1)33mm
6Chiều cao van tối đa (H2)310mm
7Lưu lượng tại áp 1.0Mpa2×6.800 lít/phút
8Khối lượng10±0.2 Kg
9Ngoại quanSơn tĩnh điện màu đỏ
10Nhiệt độ làm việc-5÷80 °C

Đặc tính sản phẩm:

  • Cột lấy nước chữa cháy 2 họng thường được lắp đặt ở ngoài nhà dùng để kết nối với vòi chữa cháy lấy nước từ đường ống chữa cháy hoặc cấp nước cho xe chữa cháy.
  • Cột lấy nước chữa cháy 2 họng FUJI được thiết kế mẫu mã và hình thức đẹp.
  • Làm việc ở áp suất cao lên đến 1.6Mpa mà không bị rò rỉ nước.
  • Thân cột lấy nước chữa cháy 2 họng được làm từ gang xám, tay vặn và đầu nối được làm từ hợp kim nhôm và gia công bằng công nghệ hiện đại cho độ bền cao và chịu áp suất lớn.
  • Đầu nối được sản xuất và kiểm định theo TCVN 5739:1993. Đảm bảo tháo lắp dễ dàng với đầu nối tiêu chuẩn theo thị trường.
  • Phía ngoài 2 đầu nối có nắp bịt che chắn.

ĐẦU REN NỐI TRONG

Tên sản phẩm: Đầu ren nối trong

Thương hiệu sản phẩm: FUJI

MODEL: DN50

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Kích thước (mm)DR.1-51 TCVN 5739:1993
-D1106
-d142
-d2Ren PT 2″
-d377
-d484
-l22
-L50
2Áp suất làm việc tối đa1.6Mpa
3Lưu lượng tại áp 1.0Mpa3.700 lít/phút
4Khối lượng0.17±10% Kg

MODEL DN65

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Kích thước (mm)DR.1-66 TCVN 5739:1993
-D1128
-d157
-d2Ren PT 2 1/2″
-d393
-d4102
-l25
-L56
2Áp suất làm việc tối đa1.6Mpa
3Lưu lượng tại áp 1.0Mpa6.800 lít/phút
4Khối lượng0.28±10% Kg

Đặc tính sản phẩm:

  • Đầu nối ren trong FUJI được sản xuất và kiểm địnhh theo TCVN 5739:1993. Đảm bảo tháo lắp dễ dàng với đầu nối tiêu chuẩn trên thị trường.
  • Đầu nối ren trong FUJI thiết kế mẫu mã và hình thức đẹp.
  • Đầu nối ren trong là một bộ phận của van góc chữa cháy, trụ lấy nước, họng tiếp nước để thiết kế nối giữa van, trụ, họng với vòi chữa cháy.
  • Được làm bằng hợp kim nhôm được đúc áp lực và gia công bằng công nghệ hiện đại cho độ bền, độ chính xác cao và chịu áp lực lớn. Làm việc ở áp suất cao lên đến 1.6Mpa mà không bị rò rỉ nước.

HỌNG TIẾP NƯỚC CHỮA CHÁY 2 CỬA

Tên sản phẩm: Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa

Thương hiệu sản phẩm: FUJI

MODEL: FJVL-2xDN65

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTNỘI DUNGTHÔNG SỐ
1Kích thước đầu vàoĐR.1-66 theo TCVN 5739:1993
2Kết nối đầu raD100
3Áp suất chịu lực tối đa1.6Mpa
4Lưu lượng tại áp 1.0Mpa2×6.800 lít/phút
5Khối lượng 10±0.2 Kg
6Ngoại quanSơn tĩnh điện màu đỏ
7Nhiệt độ làm việc -5÷80 °C

Đặc tính sản phẩm:

  • Họng tiếp nước chữa cháy thường được lắp đặt ở ngoài nhà dùng để kết nối dùng để kết nối với xe chữa cháy cấp nước từ xe chữa cháy vào đường ống để chữa cháy.
  • Họng tiếp nước chữa cháy FUJI thiết kế mẫu mã và hình thức đẹp.
  • Làm việc ở áp suất cao lên đến 1.6Mpa mà không bị rò rỉ nước.
  • Thân họng được làm từ gang xám, tay vặn và đầu nối được làm từ kim loại nhôm và gia công bằng công nghệ hiện đại cho độ bền cao và chịu áp suất lớn.
  • Đầu nối được sản xuất và kiểm định theo TCVN 5739:1993. Đảm bảo tháo lắp dễ dàng với đầu nối tiêu chuẩn trên thị trường.
  • Phía ngoài 2 đầu nối có nắp bịt che chắn.