Bình chữa cháy Dragon

Đăng bởi Dịch vụ

MODEL: MT3

  1. Công suất chữa cháy: 34B
  2. Khoảng cách phun (mét): 1.0~2.5
  3. Thời gian phun hiệu quả 20°C (S): 8
  4. Trong lượng chất dập lửa (kg): 3.0±5%
  5. Tổng trong lượng của thiết bị dập lửa (kg): 9.5
  6. Áp suất khi (Mpa): 15
  7. Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa): 15-16
  8. Kiểm tra thủy lực (Mpa): 22.5
  9. Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa): 41
  10. Nhiệt độ làm việc ổn định: (-20°C ÷ +60°C)
  11. Độ dày thân bình (mm): 3.5
  12. Ngoại hình: Đỏ
  13. Chiều cao (mm): 560
  14. Đường kính (mm): 140
  15. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  16. Van: Đồng
  17. Kỹ thuật sản xuất vỏ bình: Đúc liền khối
  18. Thành phần chất chữa cháy: Khí CO2 tinh chất

MODEL: MFZL4

  1. Công suất chữa cháy: 2A.55B.C
  2. Khoảng cách phun (mét): ≥3
  3. Thời gian phun hiệu quả 20°C (S): 12
  4. Trong lượng chất dập lửa (kg): 4.0±2%
  5. Tổng trong lượng của thiết bị dập lửa (kg): 5.5±2%
  6. Áp suất khí dẫn N2 (Mpa): 1.2
  7. Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa): 1.2-15
  8. Kiểm tra thủy lực (Mpa): 2.5
  9. Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa): 6.0
  10. Nhiệt độ làm việc ổn định: (-20°C ÷ +60°C)
  11. Độ dày thân bình (mm): 1.0
  12. Ngoại hình: Đỏ
  13. Chiều cao (mm): 470
  14. Đường kính (mm): 130
  15. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  16. Van: Đồng
  17. Thành phần chất chữa cháy: NH4H2PO4; (NH4)2SO4

MODEL: MFZ4

  1. Công suất chữa cháy: 55B.C
  2. Khoảng cách phun (mét): ≥3
  3. Thời gian phun hiệu quả 20°C (S): 12
  4. Trong lượng chất dập lửa (kg): 4.0±2%
  5. Tổng trong lượng của thiết bị dập lửa (kg): 5.8±2%
  6. Áp suất khí dẫn N2 (Mpa): 1.2
  7. Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa): 1.2-15
  8. Kiểm tra thủy lực (Mpa): 2.5
  9. Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa): 6.0
  10. Nhiệt độ làm việc ổn định: (-20°C ÷ +60°C)
  11. Độ dày thân bình (mm): 1.0
  12. Ngoại hình: Đỏ
  13. Chiều dài (mm): 470
  14. Đường kính (mm): 130
  15. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  16. Van: Đồng
  17. Thành phần chất chữa cháy: NaHCO3…

MODEL: MT5

  1. Công suất chữa cháy: 55B
  2. Khoảng cách phun (mét): 1.0 – 2.5
  3. Thời gian phun hiệu quả 20°C (S): 9
  4. Trong lượng chất dập lửa (kg): 5.0±5%
  5. Tổng trong lượng của thiết bị dập lửa (kg):16.5
  6. Áp suất khí (Mpa): 15
  7. Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa): 15 – 16
  8. Kiểm tra thủy lực (Mpa): 22.5
  9. Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa): 41.0
  10. Nhiệt độ làm việc ổn định: (-20°C ÷ +60°C)
  11. Ngoại hình: Đỏ
  12. Độ dày thân bình (mm): 4.5
  13. Chiều cao (mm): 660
  14. Đường kính (mm): 150
  15. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  16. Van: Đồng
  17. Kỹ thuật sản xuất vỏ bình: Đúc liền khối
  18. Thành phần chất chữa cháy: Khí CO2 tinh chất

MODEL: MFZL8

  1. Công suất chữa cháy: 4A.144B.C
  2. Khoảng cách phun (mét): ≥3
  3. Thời gian phun hiệu quả 20°C (S): 15
  4. Trong lượng chất dập lửa (kg): 10.8±2%
  5. Tổng trong lượng của thiết bị dập lửa (kg): 5.5±2%
  6. Áp suất khí dẫn N2 (Mpa): 1.2
  7. Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa): 1.2-15
  8. Kiểm tra thủy lực (Mpa): 2.5
  9. Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa): 6.0
  10. Nhiệt độ làm việc ổn định: (-20°C ÷ +60°C)
  11. Độ dày thân bình (mm): 1.2
  12. Ngoại hình: Đỏ
  13. Chiều cao (mm): 580
  14. Đường kính (mm): 160
  15. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  16. Van: Đồng
  17. Thành phần chất chữa cháy: NH4H2PO4; (NH4)2SO4

MODEL: MFZ8

  1. Công suất chữa cháy: 144B.C
  2. Khoảng cách phun (mét): ≥3
  3. Thời gian phun hiệu quả 20°C (S): 15
  4. Trong lượng chất dập lửa (kg): 8.0±2%
  5. Tổng trong lượng của thiết bị dập lửa (kg): 10.8±2%
  6. Áp suất khí dẫn N2 (Mpa): 1.2
  7. Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa): 1.2-15
  8. Kiểm tra thủy lực (Mpa): 2.5
  9. Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa): 6.0
  10. Nhiệt độ làm việc ổn định: (-20°C ÷ +60°C)
  11. Độ dài thân bình (mm): 1.2
  12. Ngoại hình: Đỏ
  13. Chiều cao (mm): 580
  14. Đường kính (mm): 160
  15. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  16. Van: Đồng
  17. Thành phần chất chữa cháy: NaHCO3…

MODEL: XFTZL35

  1. Công suất chữa cháy: 6A.144B.C
  2. Khoảng cách phun (mét): 6.0 – 8.0
  3. Thời gian phun hiệu quả 20°C (S): ≥30
  4. Trong lượng chất dập lửa (kg): 35.0±5%
  5. Tổng trong lượng của thiết bị dập lửa (kg): 60±5%
  6. Áp suất khí dẫn N2 (Mpa): 1.2
  7. Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa): 1.2-15
  8. Kiểm tra thủy lực (Mpa): 2.5
  9. Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa): 6.0
  10. Nhiệt độ làm việc ổn định: (-20°C ÷ +60°C)
  11. Độ dày thân bình (mm): 3.0
  12. Ngoại hình: Đỏ
  13. Chiều cao (mm): 960
  14. Đường kính (mm): 320
  15. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  16. Van: Đồng
  17. Thành phần chất chữa cháy: NH4H2PO4; (NH4)2SO4

MODEL: MFTZ 35

  1. Công suất chữa cháy: 144B.C
  2. Khoảng cách phun (mét): 6.0-8.0
  3. Thời gian phun hiệu quả 20°C (S): ≥30
  4. Trong lượng chất dập lửa (kg): 35.0±5%
  5. Tổng trong lượng của thiết bị dập lửa (kg): 60±5%
  6. Áp suất khí dẫn N2 (Mpa): 1.2
  7. Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa): 1.2-15
  8. Kiểm tra thủy lực (Mpa): 2.5
  9. Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa): 6.0
  10. Nhiệt độ làm việc ổn định: (-20°C ÷ +60°C)
  11. Độ dày của thân bình (mm): 3.0
  12. Ngoại hình: Đỏ
  13. Chiều cao (mm): 960
  14. Đường kính (mm): 320
  15. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  16. Van: Đồng
  17. Thành phần chất chữa cháy: NaHCO3…

MODEL: MTT24

  1. Công suất chữa cháy: 55B
  2. Khoảng cách phun (mét): ≥6
  3. Thời gian phun hiệu quả 20°C (S): ≥20
  4. Trong lượng chất dập lửa (kg): 24.0±5%
  5. Tổng trong lượng của thiết bị dập lửa (kg): 80±5%
  6. Áp suất khí (Mpa): 15
  7. Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa): 15-16
  8. Kiểm tra thủy lực (Mpa): 22,5
  9. Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa): 38
  10. Nhiệt độ làm việc ổn định: (-20°C ÷ +60°C)
  11. Độ dày của thân bình (mm): 5.0
  12. Ngoại hình: Đỏ
  13. Chiều cao (mm): 1620
  14. Đường kính (mm): 230
  15. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  16. Van: Đồng
  17. Kỹ thuật sản xuất vỏ bình: Đúc liền khối
  18. Thành phần chất chữa cháy: Khí CO2 tinh chất

MODEL:XZFT8

  1. Diện tích bảo vệ danh nghĩa (mét): 1.2x 1.2
  2. Khoảng cách phun (mét): 2.0-3.0
  3. Thời gian phun hiệu quả 20°C (S): 8
  4. Trong lượng chất dập lửa (kg): 8.0±2%
  5. Tổng trong lượng của thiết bị dập lửa (kg): 12.5±2%
  6. Áp suất khí dẫn N2 (Mpa): 1.5
  7. Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa): 1.2-15
  8. Kiểm tra thủy lực (Mpa): 2.5
  9. Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa): 6.0
  10. Độ dày của thân bình (mm): 1.2
  11. Nhiệt độ làm việc ổn định: (-20°C ÷ +60°C)
  12. Ngoại hình: Đỏ
  13. Chiều cao (mm): 300
  14. Đường kính (mm): 300
  15. Nhiệt độ tự phun: 68°C
  16. Vật liệu vỏ bình: Thép Cacbon dẻo
  17. Van: Đồng mạ Crom
  18. Thành phần chất chữa cháy: NH4H2PO4; (NH4)2SO4

MODEL: XZFT6

  1. Diện tích bảo vệ danh nghĩa (mét): 1×1
  2. Khoảng cách phun (mét): 2.0-3.0
  3. Thời gian phun hiệu quả 20°C (S): 6
  4. Trong lượng chất dập lửa (kg): 6.0±2%
  5. Tổng trong lượng của thiết bị dập lửa (kg): 10.5±2%
  6. Áp suất khí dẫn N2 (Mpa): 1.5
  7. Áp suất làm việc lớn nhất (Mpa): 1.2-15
  8. Kiểm tra thủy lực (Mpa): 2.5
  9. Áp suất nổ nhỏ nhất (Mpa): 6.0
  10. Độ dày thân bình (mm): 1.2
  11. Nhiệt độ làm việc ổn định: (-20°C ÷ +60°C)
  12. Ngoại hình: Đỏ
  13. Chiều cao (mm): 300
  14. Đường kính (mm): 300
  15. Nhiệt độ tự động phun: 68°C
  16. Vật liệu vỏ bình: Thép Cabon dẻo
  17. Van: Đồng mạ Crom
  18. Thành phần chất chữa cháy: NH4H2PO4; (NH4)2SO4